+1 để tin của bạn có vị trí cao trên google

So sánh Kia Optima 2.0 AT 2014 nhập khẩu Hàn Quốc với Honda Accord 2.4 AT 2014

Kia Optima 2.0 AT 2014 nhập khẩu Hàn Quốc
Honda Accord 2.4 AT 2014
Động cơ - vận hành
Động cơ
l4 DOHC
-
Dung tích công tác (cc)
2.0L
-
Công suất tối đa
164Hp tại 6200 vòng/phút
-
Momen xoắn tối đa
19.4Kg.m tại 4600 vòng/phút
-
    - Hệ thống treo trước
Hệ thống treo trước độc lập, cơ cấu thanh chống MacPherson và thanh cân bằng
-
    - Hệ thống treo sau
Hệ thống treo sau độc lập, cơ cấu liên kết đa điểm (multi-link) và thanh cân bằng
-
Hộp số
Tự động 6 cấp
-
Hệ thống truyền động
Cầu trước
-
Nhiên liệu sử dụng
Xăng
-
Kích thước - trọng lượng
Kích thước tổng thể dài/rộng/cao (mm)
4845 x 1830 x 1455
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2795
-
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)
5,45
-
Trọng lượng không tải (kg)
1.417
-
Loại vành xe
Hợp kim 18"
-
Lốp xe trước
225/45R18
-
Lốp xe sau
225/45R18
-
Số chỗ ngồi
5
-
Số cửa
4
-
Dung tích bình nhiên liệu (Lít)
70
-
Ngoại thất
    - Chức năng gập điện
Có
-
    - Chức năng chỉnh điện
Có
-
Nội thất
    - Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều khiển hệ thống giải trí, Điện thoại rảnh tay, Điều khiển hành trình
-
    - Chức năng cần chuyển số
Có
-
Chất liệu bọc ghế
Da
-
    - Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện
-
    - Điều chỉnh ghế hành khách trước
Chỉnh điện
-
Tiện ích
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Có
-
Cửa sổ trời
1 cửa sổ trời
-
Hệ thống điều hòa
Tự động 2 vùng có hốc gió hàng ghế sau
-
    - Hệ thống âm thanh đầu đĩa
DVD
-
    - Hệ thống âm thanh số loa
8
-
    - Hệ thống âm thanh kết nối Bluetooth
Có
-
Kết nối wifi và lướt web
Không
-
An toàn
    - Hệ thống phanh trước
Đĩa
-
    - Hệ thống phanh sau
Đĩa
-
    - Hệ thống phanh tay điện tử (EHB, EPB)
Không
-
    - Chống bó cứng phanh (ABS)
Có
-
    - Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Có
-
    - Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Có
-
Số túi khí
6
-
    - Túi khí trước người lái
Có
-
    - Túi khí trước hành khách phía trước
Có
-
    - Túi khí bên hông người lái
Có
-
    - Túi khí bên hông khách hàng phía trước
Có
-
    - Túi khí đầu gối người lái
Không
-
    - Túi khí đầu gối hàng khách phía trước
Không
-
    - Túi khí bên hông phía sau
Không
-
    - Túi khí rèm
Có
-
    - Cảm biến trước
Không
-
    - Cảm biến sau
Có
-
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động (ATC, CBC)
Không
-
Hệ thống chống trượt (TRC, ASR, TCS, DTC)
Không
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HLA, HAC, HSA)
Không
-
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP, ESC, DSC, VDC..)
Có
-
Hệ thống chống lật xe (RSC, ROM)
Không
-
Hỗ trợ xuống dốc, đổ đèo (HDC, DAC)
Không
-
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)
Không
-
Hệ thống đèn báo tai nạn khẩn cấp
-
-
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
Không
-
Hệ thống kiểm soát áp suất lốp (TPMS)
-
-
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình (CCS)
Không
-
Hệ thống thích nghi, kiểm soát địa hình
Không
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
-
Hệ thống đỗ xe tự động
Không
-
Cảnh báo còn người trong xe
-
-
Nhắc quên chìa khoá, cửa hở
-
-
Dây đai an toàn
Có
-
Camera lùi
Có
-
Cửa sổ chống kẹt tay
-
-
Cột lái tự đổ
-
-
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
-
-
Khung xe
Không
-
Thanh chịu lực chống va đập bên hông xe
-
-
Ý kiến bạn đọc (0)
Các tin đã lưu
Đăng nhập
Tên truy cập
Mật khẩu
Duy trì đăng nhập
Quên mật khẩu ? Đăng ký
Thoát
Phục hồi mật khẩu
Nhập tên đăng nhập và địa chỉ email đã đăng ký tài khoản.
Tên truy cập
Email
Gửi Đóng